Từ: 极端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极端 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíduān] 1. cực đoan; tột cùng。事物顺着某个发展方向达到的顶点。
各走极端。
mỗi người mỗi ngã.
2. vô cùng; cực kỳ。达到极点的。
极端兴奋。
vô cùng hưng phấn.
极端困难。
cực kỳ khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
极端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极端 Tìm thêm nội dung cho: 极端