Từ: 本戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnxì] trọn vở (phân biệt với "trích đoạn")。成本演出的戏曲,内容包括一个完整的故事,有时不一定一次演完(区别于"折子戏")。
连台本戏。
tuồng pho (diễn một vở liên tục mấy ngày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
本戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本戏 Tìm thêm nội dung cho: 本戏