Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鼓盆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓盆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ bồn
Gõ vào chậu sành. § Vợ
Trang Tử
qua đời,
Huệ Tử
đến điếu, thấy Trang Tử gõ vào chậu sành mà ca. ◇Trang Tử :
Trang Tử tắc phương ki cứ, cổ bồn nhi ca
踞, 歌 (Chí lạc 樂) Trang Tử đang ngồi xoạc chân, gõ bồn mà hát.Chỉ vợ chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã
鼓盆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓盆 Tìm thêm nội dung cho: 鼓盆