Cao su chống va đập cửa
cáo thiên
Một thể thức tế lễ ngày xưa do vua lên ngôi cử hành để báo với trời.Vì oan khổ mà kêu trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 告天 Tìm thêm nội dung cho: 告天
