Từ: 軫悼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軫悼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn điệu
Thương tiếc thống thiết.
◇Tống sử 史:
Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ, nhị niên, tốt, niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu
使, , 卒, 九. 悼 (Dương Lệ truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軫

chẩn:chẩn đoán
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悼

xịu:xịu mặt
điệu:truy điệu
軫悼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 軫悼 Tìm thêm nội dung cho: 軫悼