Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天轴 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzhóu] 1. trục chính; trục truyền động (lắp trên chỗ cao của nhà máy.)。通过皮带和皮带轮来转动车间中全部或一组机械的总轴,多用电动机带动。过去常装在厂房的高处,所以叫天轴。
2. trục trời。指地球自转轴无限延长与天球相交的假想轴线。
2. trục trời。指地球自转轴无限延长与天球相交的假想轴线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴
| trục | 轴: | trục xe |

Tìm hình ảnh cho: 天轴 Tìm thêm nội dung cho: 天轴
