Từ: 天轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzhóu] 1. trục chính; trục truyền động (lắp trên chỗ cao của nhà máy.)。通过皮带和皮带轮来转动车间中全部或一组机械的总轴,多用电动机带动。过去常装在厂房的高处,所以叫天轴。
2. trục trời。指地球自转轴无限延长与天球相交的假想轴线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe
天轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天轴 Tìm thêm nội dung cho: 天轴