Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两面 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngmiàn] 1. hai mặt; mặt trái, mặt phải。正面和反面。
这张纸两面都写满了字。
tờ giấy này mặt trái mặt phải đều kín cả chữ.
2. hai nơi; hai phía; hai bên。两个方向或地方。
左右两面都是高山。
hai bên trái phải đều là núi cao.
3. tính hai mặt (của sự vật)。事物相对的两方面。
两面性。
tính hai mặt.
问题的两面我们都要看到。
chúng ta phải xem xét đến tính hai mặt của một vấn đề.
这张纸两面都写满了字。
tờ giấy này mặt trái mặt phải đều kín cả chữ.
2. hai nơi; hai phía; hai bên。两个方向或地方。
左右两面都是高山。
hai bên trái phải đều là núi cao.
3. tính hai mặt (của sự vật)。事物相对的两方面。
两面性。
tính hai mặt.
问题的两面我们都要看到。
chúng ta phải xem xét đến tính hai mặt của một vấn đề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 两面 Tìm thêm nội dung cho: 两面
