Cao su chống va đập cửa

Từ: tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tay

Nghĩa tay trong tiếng Việt:

["- d. 1 Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người. Cánh tay*. Túi xách tay. Tay làm hàm nhai* (tng.). Nhanh tay lên! Nghỉ tay ăn cơm. 2 Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản. Tay vượn. Tay gấu. Tay bạch tuộc. 3 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì. Giúp một tay. Nhúng tay* (vào việc người khác). (Tác phẩm) đầu tay*. 4 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung. Tay nghề*. Non tay*. (Cho) biết tay*. 5 Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt. Chính quyền về tay nhân dân. Sa vào tay bọn cướp. Có đủ phương tiện trong tay. 6 (kng.). Từ dùng để chỉ con người, về mặt có khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê). Tay anh chị. Một tay không vừa. Tay ấy khá đấy. 7 (kng.; dùng trước một số d. chỉ công cụ). Người giỏi về một môn, một nghề nào đó. Tay búa thạo. Tiểu đội có ba tay súng giỏi. 8 (dùng trước một số d. số lượng). Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ ưgiữa các bên với nhau. Hội nghị tay tư. Tay đôi*. 9 Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cái tay. Vịn vào tay ghế. Tay đòn."]

Dịch tay sang tiếng Trung hiện đại:

巴掌; 掌 《手掌。》vỗ tay
鼓掌。
xoa tay (hăng hái muốn đánh, hoặc muốn làm việc. )
摩拳擦掌。
vỗ tay
拍巴掌。
một tay không vỗ nên kêu (một bàn tay vỗ không kêu); một cây làm chẳng nên non
一个巴掌拍不响。 膀臂 《膀子。》
anh đến hay quá, giúp tôi thêm một tay
他来得好, 给我添了个膀臂
《胳膊上从肩到肘的部分, 也泛指胳膊。》
gối tay mà ngủ
曲肱而枕
《经营某种行业的人家或具有某种身份的人。》
上肢 《人体的主要部分之一, 包括上臂、前臂、腕和手。》
《人体上肢前端能拿东西的部分。》
人物 《在某方面有代表性或具有突出特点的人。》
袖子 《衣服的套在胳膊上的筒状部分。》
一方 《一边, 一旁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tay Tìm thêm nội dung cho: tay