Từ: 简谐运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简谐运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简谐运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnxié-yùndòng] chuyển động đơn giản。一种简单的振动,其特点是随时间按正弦规律变化。例如悬挂在弹簧一端的物体,当弹簧被拉长然后放开,物体在弹力的作用下所作的上下往复运动就是简谐运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐

giai:giai chấn (hoà hợp)
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
简谐运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简谐运动 Tìm thêm nội dung cho: 简谐运动