Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 简谐运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简谐运动:
Nghĩa của 简谐运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnxié-yùndòng] chuyển động đơn giản。一种简单的振动,其特点是随时间按正弦规律变化。例如悬挂在弹簧一端的物体,当弹簧被拉长然后放开,物体在弹力的作用下所作的上下往复运动就是简谐运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐
| giai | 谐: | giai chấn (hoà hợp) |
| hài | 谐: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 简谐运动 Tìm thêm nội dung cho: 简谐运动
