Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 财源 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáiyuán] 名
tài nguyên。钱财的来源。
发展经济,开辟财源。
phát triển kinh tế, khai thác tài nguyên
财源茂盛。
tài nguyên phong phú
财源枯竭。
tài nguyên cạn kiệt
tài nguyên。钱财的来源。
发展经济,开辟财源。
phát triển kinh tế, khai thác tài nguyên
财源茂盛。
tài nguyên phong phú
财源枯竭。
tài nguyên cạn kiệt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 财源 Tìm thêm nội dung cho: 财源
