Từ: 财源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财源 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiyuán]
tài nguyên。钱财的来源。
发展经济,开辟财源。
phát triển kinh tế, khai thác tài nguyên
财源茂盛。
tài nguyên phong phú
财源枯竭。
tài nguyên cạn kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
财源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财源 Tìm thêm nội dung cho: 财源