Từ: 船位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船位 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánwèi] thuyền vị; vị trí tàu thuyền trên biển。某一时刻轮船在海洋上的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
船位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船位 Tìm thêm nội dung cho: 船位