Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钻戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuànjiè] nhẫn kim cương。镶钻石的戒指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
钻戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻戒 Tìm thêm nội dung cho: 钻戒