Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天荒地老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天荒地老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天荒地老 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhuāngdìlǎo] Hán Việt: THIÊN HOANG ĐỊA LÃO
thời gian dài đăng đẳng; lâu như trời đất。指经过的时间很久。也说地老天荒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
天荒地老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天荒地老 Tìm thêm nội dung cho: 天荒地老