bá phụ
Ngày xưa, thiên tử đối với vua chư hầu cùng họ gọi là
bá phụ
伯父.Bác, tức là anh của cha.Tiếng để gọi cha của người lớn tuổi hơn mình.Tiếng để gọi cha của bạn bè hoặc bạn đồng học.
Nghĩa của 伯父 trong tiếng Trung hiện đại:
1. bác trai (anh của cha)。 父亲的哥哥。
2. bác (gọi người đàn ông lớn tuổi hơn cha, ngang hàng với cha mình)。 称呼跟父亲辈分相同而年纪较大的男子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bác | 伯: | chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 父
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |

Tìm hình ảnh cho: 伯父 Tìm thêm nội dung cho: 伯父
