Từ: vạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ vạn:
Pinyin: wan4, mo4;
Việt bính: maan6 mak6;
万 vạn, mặc
Nghĩa Trung Việt của từ 万
(Danh) Muôn, một dạng của vạn 萬.Một âm là mặc.(Danh) Mặc Kì 万俟 họ Mặc Kì (phức tính 複姓 họ kép), vốn là tên của bộ lạc Tiên Ti 鮮卑, sau lấy làm họ. Đời Bắc Tề có Mặc Sĩ Phổ Bạt 万俟普拔.Giản thể của chữ 萬.
vạn, như "muôn vạn" (vhn)
vàn, như "vô vàn" (btcn)
muôn, như "muôn vạn" (gdhn)
Nghĩa của 万 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: MẶC
họ Mặc Sĩ。万俟。
Từ ghép:
万俟
Từ phồn thể: (萬)
[wàn]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: VẠN
1. vạn; mười nghìn。数目,十个千。
2. muôn vàn; nhiều (ví với rất nhiều)。比喻很多。
万国。
nhiều nước.
万事。
nhiều việc.
3. vạn (rất, lắm, hết sức...)。极;很;绝对。
万不得已。
vạn bất đắc dĩ.
万全
vạn toàn; vẹn toàn.
万不能行。
không thể đi; chớ nên đi.
4. họ Vạn。姓。
Ghi chú: 另见ṃ
Từ ghép:
万般 ; 万变不离其宗 ; 万代 ; 万端 ; 万恶 ; 万儿八千 ; 万方 ; 万分 ; 万福 ; 万古 ; 万古长青 ; 万古霉素 ; 万贯 ; 万户侯 ; 万花筒 ; 万劫不复 ; 万金油 ; 万籁 ; 万历 ; 万马齐喑 ; 万难 ; 万能 ; 万年 ; 万年历 ; 万年青 ; 万宁 ; 万千 ; 万全 ; 万人空巷 ; 万世 ; 万事 ; 万事通 ; 万寿无疆 ; 万水千山 ; 万死 ; 万岁 ; 万万 ; 万无一失 ; 万物 ; 万象 ; 万幸 ; 万一 ; 万应锭 ; 万有引力 ; 万丈 ; 万众 ; 万众一心 ; 万状 ; 万紫千红
Tự hình:

Pinyin: wan4;
Việt bính: maan6;
卍 vạn
Nghĩa Trung Việt của từ 卍
(Danh) Một dị tướng trên thân đức Phật, biểu thị cát tường vô bỉ 吉祥無比. Truyền thuyết Ấn Độ coi đó là dấu hiệu của bậc đức hạnh. Trong Phạm ngữ không phải là chữ, chỉ ở Trung Quốc mới có chữ này thu thập trong sách. Hình dạng chữ vạn trong các sách không thống nhất, hoặc viết 卍 hoặc viết 卐.§ Xem thêm 卐 (theo Thiều Chửu).
Tự hình:

Pinyin: wan4;
Việt bính: ;
卐 vạn
Nghĩa Trung Việt của từ 卐
(Danh)§ Theo Thiều Chửu: Chữ này trong kinh truyện không có, chỉ trong kinh nhà Phật có thôi. Nhà Phật 佛 nói rằng khi Phật giáng sinh trước ngực có hiện ra hình chữ 卐 người sau mới biết chữ ấy. Trong bộ Hoa Nghiêm 華嚴 âm nghĩa nói rằng: chữ 卐 nguyên không có, đến niên hiệu Tràng Thọ thứ hai đời nhà Chu mới chế ra và âm là vạn, nghĩa là muôn đức tốt lành đều họp cả ở đấy: cát tường vạn đức chi sở tập 吉祥萬德之所集. Lại chữ 卐, nguyên tiếng Phạn là Srivatsalaksana. Cưu Ma La Thập 鳩摩羅什 (344-413), Huyền Trang 玄奘 (600-664) dịch là đức 德, ngài Bồ-Đề Lưu-Chi 菩提流支 dịch là vạn 萬. Tương truyền bên Ấn Độ là tướng cát tường; dịch là đức là nói về công đức; dịch là vạn là nói về công đức đầy đủ. Song nguyên 卐 là hình tướng chứ không phải chữ, cho nên dịch là cát-tường hải-vân-tướng mà theo hình xoay về bên hữu là phải hơn. Vì xem như nhiễu Phật thì nhiễu về bên hữu, hào quang của Phật ở khoảng lông mày phóng ra cũng xoay về bên hữu, thì biết xoay về bên hữu mới là tướng cát tường, có chỗ làm xoay về bên tả 卍 là lầm.
Nghĩa của 卐 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 卐
卍,
Tự hình:

Pinyin: wan4;
Việt bính: maan6
1. [包羅萬象] bao la vạn tượng 2. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy 3. [萬象] vạn tượng 4. [萬無一失] vạn vô nhất thất;
萬 vạn
Nghĩa Trung Việt của từ 萬
(Danh) Số muôn, mười nghìn là một vạn 萬.(Danh) Họ Vạn.
(Danh) Tên điệu múa.
(Tính) Nhiều lắm.
◎Như: vạn nan 萬難 khó quá lắm, vạn năng 萬能 nhiều tài lắm.
(Phó) Vô cùng, tuyệt đối, hết sức.
◎Như: vạn vạn bất khả 萬萬不可 không nên lắm lắm, thật là không thể.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vô từ dĩ bạch kì đại nhân, thả vạn vô mẫu tử câu vãng lí 無辭以白其大人, 且萬無母子俱往理 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Không biết thưa với mẹ ra sao, mà mẹ con cùng đi thì tuyệt nhiên không được.
vạn, như "vạn tuế" (vhn)
vàn, như "muôn vàn" (btcn)
mại, như "vạn (10 nghìn)" (gdhn)
muôn, như "muôn vạn" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: wan4;
Việt bính: ;
澫 vạn
Nghĩa Trung Việt của từ 澫
(Danh) Chữ Nôm: Xóm chài, làng chài.◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Do thị Thái Cực, Đông Hà, Đông Các chư tân, phường thất lân bí, nhi hàm tra nhị vạn, cập Tây Long tân, hất kim vi đô hội yên 由是太極, 東河, 東閣諸津, 坊室鱗比, 而鹹槎二澫, 及西龍津, 迄今為都會焉 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Bởi thế, những phường Thái Cực, Đông Hà, Đông Các, nhà ở hai dãy phố xen liền mãi cho đến vạn Hàng Mắm, vạn Hàng Bè, bến Tây Long, đều trở thành phố phường đô hội cả (theo Đông Châu Nguyễn Hữu Tiến).
Nghĩa của 澫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt:
(tên sông và tên đất, thuộc Quảng Tây, Trung Quốc.)。地名、水名用字。今广西东兴各族自治县滨海处有澫尾,富川县旧有澫源。
Dị thể chữ 澫
𬇕,
Tự hình:

Dịch vạn sang tiếng Trung hiện đại:
万 《数目, 十个千。》vạn bất đắc dĩ.万不得已。
vạn toàn; vẹn toàn.
万全。
万 《极; 很; 绝对。》
卍 《佛身上的异相之一, 表示吉祥无比。印度传说以为是有德者的标帜。在梵语佛经中本非字, 唯在中国皆收入字书中。卍字之形诸书亦不统一。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vạn
| vạn | 万: | muôn vạn |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
| vạn | 㘇: | vạn tuế |
| vạn | 萬: | vạn tuế |
Gới ý 35 câu đối có chữ vạn:
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: vạn Tìm thêm nội dung cho: vạn
