Từ: 保举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojǔ] tiến cử hiền tài。旧时大臣向朝廷保荐认为有才或有功的所属官员,提拔任用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
保举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保举 Tìm thêm nội dung cho: 保举