Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hè nóng bức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hè nóng bức:
Dịch hè nóng bức sang tiếng Trung hiện đại:
酷暑 《极热的夏天。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hè
| hè | 厦: | hè nhà |
| hè | 唏: | |
| hè | 𡏘: | hè nhà |
| hè | 𡏛: | hè nhà |
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hè | 𢇱: | đầu hè |
| hè | 廈: | hè nhà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng
| nóng | 𤎏: | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | : | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | 燶: | lửa nóng; nóng nảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bức
| bức | 偪: | bức cung |
| bức | 堛: | |
| bức | 幅: | bức tranh |
| bức | 愊: | bức bối |
| bức | : | |
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |
| bức | 皕: | |
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |
| bức | 輻: | |
| bức | 辐: | |
| bức | 逼: | bức bách |

Tìm hình ảnh cho: hè nóng bức Tìm thêm nội dung cho: hè nóng bức
