Từ: hè nóng bức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hè nóng bức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóngbức

Dịch hè nóng bức sang tiếng Trung hiện đại:

酷暑 《极热的夏天。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hè

:hè nhà
: 
𡏘:hè nhà
𡏛:hè nhà
:hội hè; mùa hè
:hội hè; mùa hè
𢇱:đầu hè
:hè nhà

Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng

nóng𤎏:lửa nóng; nóng nảy
nóng󰌤:lửa nóng; nóng nảy
nóng:lửa nóng; nóng nảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức:bức cung
bức: 
bức:bức tranh
bức:bức bối
bức󱑦: 
bức:nóng bức; bức bối
bức: 
bức:biển bức (con dơi)
bức: 
bức: 
bức:bức bách
hè nóng bức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hè nóng bức Tìm thêm nội dung cho: hè nóng bức