Từ: 引流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引流 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnliú] dẫn lưu (dùng phẫu thuật để dẫn mủ và dịch trong cơ thể ra ngoài)。 用外科手术把体内病灶的脓液排出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
引流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引流 Tìm thêm nội dung cho: 引流