Từ: 太岁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太岁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 太 • 岁

Nghĩa của 太岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàisuì] 1. sao mộc; sao thái tuế。古代天文学中假设的星名,与岁星(木星)相应,又称岁阴或太阴。古代用它围绕太阳公转的周期纪年,十二年是一周。
2. thần thái tuế。传说中神名。旧时迷信,认为太岁之神在地,与天上岁星(木星)相应而行,掘土(兴建工程)要躲避太岁的方位,否则就要遭受祸害。
3. thái tuế (thời xưa chỉ bọ cường hào ác bá)。旧社会对土豪的憎称。
镇山太岁
bọn thái tuế trấn giữ núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái太:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế岁:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
太岁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太岁 Tìm thêm nội dung cho: 太岁