Từ: 孤老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孤 • 老

cô lão
Người già không con cháu để nương tựa.
◇Quản Tử 管子:
Dưỡng cô lão, tự thường tật, thu cô quả
養孤老, 食常疾, 收孤寡 (Ấu quan 幼官).Ngày xưa chỉ người che chở đùm bọc con hát hoặc kĩ nữ (thường thường lấy về làm thiếp hoặc vợ lẽ).
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Ngã nữ nhi thường thường đối tha cô lão thuyết đề hạt đại ân
我女兒常常對他孤老說提轄大恩 (Đệ tứ hồi) Con gái tôi thường nói với cô lão của nó về ơn lớn của đề hạt (chỉ Lỗ Đạt làm chức đề hạt).

Nghĩa của 孤老 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlǎo] 1. tuổi già cô đơn; tuổi già cô độc。孤独而年老。
2. người già cô đơn; người già cô độc。孤独而年老的人。
赡养孤老
nuôi dưỡng người già cô đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co孤:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi孤:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
cô孤:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi孤:mồ côi, côi cút
go孤:cam go
gò孤:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
孤老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤老 Tìm thêm nội dung cho: 孤老