Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô lão
Người già không con cháu để nương tựa.
◇Quản Tử 子:
Dưỡng cô lão, tự thường tật, thu cô quả
, 疾, 寡 (Ấu quan 官).Ngày xưa chỉ người che chở đùm bọc con hát hoặc kĩ nữ (thường thường lấy về làm thiếp hoặc vợ lẽ).
◇Thủy hử truyện 傳:
Ngã nữ nhi thường thường đối tha cô lão thuyết đề hạt đại ân
恩 (Đệ tứ hồi) Con gái tôi thường nói với cô lão của nó về ơn lớn của đề hạt (chỉ Lỗ Đạt làm chức đề hạt).

Nghĩa của 孤老 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūlǎo] 1. tuổi già cô đơn; tuổi già cô độc。孤独而年老。
2. người già cô đơn; người già cô độc。孤独而年老的人。
赡养孤老
nuôi dưỡng người già cô đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
孤老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤老 Tìm thêm nội dung cho: 孤老