Từ: 奇形怪状 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇形怪状:
Nghĩa của 奇形怪状 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíxíngguàizhuàng] hình thù kỳ quái; hình thù quái dị。不正常的,奇奇怪怪的形状。
在石灰岩洞里,到处是奇形怪状的钟乳石。
trong hang động đá vôi, khắp nơi là những hình thù kỳ quái.
在石灰岩洞里,到处是奇形怪状的钟乳石。
trong hang động đá vôi, khắp nơi là những hình thù kỳ quái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 奇形怪状 Tìm thêm nội dung cho: 奇形怪状
