Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 状 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 状, chiết tự chữ TRẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 状:
状
Biến thể phồn thể: 狀;
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong6;
状 trạng
trạng, như "sự trạng" (gdhn)
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong6;
状 trạng
Nghĩa Trung Việt của từ 状
Giản thể của chữ 狀.trạng, như "sự trạng" (gdhn)
Nghĩa của 状 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (狀)
[zhuàng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: TRẠNG
1. dáng; hình; hình dạng; hình dáng。形状;样子。
状态
trạng thái
奇形怪状
hình dạng quái gở; dáng hình kỳ quái.
2. tình huống; tình trạng; tình hình。情况。
状况
tình trạng
病状
bệnh tình
罪状
tội trạng
3. thuật lại; kể lại; tả。陈述或描摹。
状语
trạng ngữ
4. văn tường thuật; văn viết về sự kiện, sự tích。陈述事件或记载事迹的文字。
供状
bản cung khai; bản thú nhận
行状
hành trạng; lai lịch người quá cố (bài văn kể về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết.)
5. cáo trạng; đơn từ kiện cáo。指诉状。
状纸
giấy mẫu đơn kiện
告状
cáo trạng; đơn tố cáo
6. giấy; bằng (khen)。褒奖、委任等文件。
奖状
giấy khen; bằng khen
委任状
giấy uỷ nhiệm; giấy uỷ quyền
Từ ghép:
状况 ; 状貌 ; 状态 ; 状语 ; 状元 ; 状纸 ; 状子
[zhuàng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: TRẠNG
1. dáng; hình; hình dạng; hình dáng。形状;样子。
状态
trạng thái
奇形怪状
hình dạng quái gở; dáng hình kỳ quái.
2. tình huống; tình trạng; tình hình。情况。
状况
tình trạng
病状
bệnh tình
罪状
tội trạng
3. thuật lại; kể lại; tả。陈述或描摹。
状语
trạng ngữ
4. văn tường thuật; văn viết về sự kiện, sự tích。陈述事件或记载事迹的文字。
供状
bản cung khai; bản thú nhận
行状
hành trạng; lai lịch người quá cố (bài văn kể về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết.)
5. cáo trạng; đơn từ kiện cáo。指诉状。
状纸
giấy mẫu đơn kiện
告状
cáo trạng; đơn tố cáo
6. giấy; bằng (khen)。褒奖、委任等文件。
奖状
giấy khen; bằng khen
委任状
giấy uỷ nhiệm; giấy uỷ quyền
Từ ghép:
状况 ; 状貌 ; 状态 ; 状语 ; 状元 ; 状纸 ; 状子
Chữ gần giống với 状:
状,Dị thể chữ 状
狀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 状 Tìm thêm nội dung cho: 状
