Chữ 状 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 状, chiết tự chữ TRẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 状:

状 trạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 状

Chiết tự chữ trạng bao gồm chữ 丬 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

状 cấu thành từ 2 chữ: 丬, 犬
  • tường
  • chó, khuyển
  • trạng [trạng]

    U+72B6, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 狀;
    Pinyin: zhuang4;
    Việt bính: zong6;

    trạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 状

    Giản thể của chữ .
    trạng, như "sự trạng" (gdhn)

    Nghĩa của 状 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (狀)
    [zhuàng]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRẠNG
    1. dáng; hình; hình dạng; hình dáng。形状;样子。
    状态
    trạng thái
    奇形怪状
    hình dạng quái gở; dáng hình kỳ quái.
    2. tình huống; tình trạng; tình hình。情况。
    状况
    tình trạng
    病状
    bệnh tình
    罪状
    tội trạng
    3. thuật lại; kể lại; tả。陈述或描摹。
    状语
    trạng ngữ
    4. văn tường thuật; văn viết về sự kiện, sự tích。陈述事件或记载事迹的文字。
    供状
    bản cung khai; bản thú nhận
    行状
    hành trạng; lai lịch người quá cố (bài văn kể về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết.)
    5. cáo trạng; đơn từ kiện cáo。指诉状。
    状纸
    giấy mẫu đơn kiện
    告状
    cáo trạng; đơn tố cáo
    6. giấy; bằng (khen)。褒奖、委任等文件。
    奖状
    giấy khen; bằng khen
    委任状
    giấy uỷ nhiệm; giấy uỷ quyền
    Từ ghép:
    状况 ; 状貌 ; 状态 ; 状语 ; 状元 ; 状纸 ; 状子

    Chữ gần giống với 状:

    ,

    Dị thể chữ 状

    ,

    Chữ gần giống 状

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 状 Tự hình chữ 状 Tự hình chữ 状 Tự hình chữ 状

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

    trạng:sự trạng
    状 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 状 Tìm thêm nội dung cho: 状