Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 契友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khế hữu
Bạn bè tính tình hợp nhau.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tùng hữu tâm phúc khế hữu nhị nhân: Pháp Chánh, Mạnh Đạt. Thử nhị nhân tất năng tương trợ
: 正, 達. 助 (Đệ lục thập hồi) Tùng tôi có hai người bạn tâm đầu ý hợp: Pháp Chánh, Mạnh Đạt. Hai người này thế nào cũng giúp đỡ được.

Nghĩa của 契友 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyǒu] bạn tâm đầu ý hợp; bạn tương tri; bạn tri kỷ。情意相投的朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
契友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契友 Tìm thêm nội dung cho: 契友