Cao su chống va đập cửa

Từ: 椭圆体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椭圆体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 椭圆体 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒyuántǐ] khối bầu dục; khối ê-líp。椭圆围绕它的长轴或短轴旋转一周所围成的立体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椭

thoả:thoả viên (hình bầu dục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
椭圆体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椭圆体 Tìm thêm nội dung cho: 椭圆体