Chữ 約 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 約, chiết tự chữ YÊU, ƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 約:

約 ước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 約

Chiết tự chữ yêu, ước bao gồm chữ 絲 勺 hoặc 糹 勺 hoặc 糸 勺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 約 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 勺
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • 2. 約 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 勺
  • miên, mịch
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • 3. 約 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 勺
  • mịch
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • ước [ước]

    U+7D04, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yue1, yao1, yao4, di4;
    Việt bính: joek3
    1. [隱約] ẩn ước 2. [陰約] âm ước 3. [大約] đại ước 4. [定約] định ước 5. [條約] điều ước 6. [背約] bội ước 7. [博文約禮] bác văn ước lễ 8. [舊約] cựu ước 9. [舊約全書] cựu ước toàn thư 10. [簡約] giản ước 11. [和約] hòa ước 12. [婚約] hôn ước 13. [協約] hiệp ước 14. [契約] khế ước 15. [儉約] kiệm ước 16. [紐約] nữu ước;

    ước

    Nghĩa Trung Việt của từ 約

    (Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau.
    ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước
    .

    (Danh)
    Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến.
    ◎Như: tiễn ước y hẹn, thất ước sai hẹn.

    (Động)
    Hẹn.
    ◇Nguyễn Trãi : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.

    (Động)
    Thắt, bó.
    ◎Như: ước phát búi tóc, ước túc bó chân.

    (Động)
    Hạn chế, ràng buộc.
    ◎Như: ước thúc thắt buộc, kiểm ước ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.

    (Động)
    Rút gọn (toán học).
    ◎Như: ước phân số rút gọn phân số.

    (Tính)
    Tiết kiệm, đơn giản.
    ◎Như: kiệm ước tiết kiệm, sơ sài, khốn ước nghèo khổ, khó khăn.

    (Phó)
    Đại khái.
    ◎Như: đại ước đại lược.

    (Phó)
    Khoảng chừng, phỏng chừng.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ , , (Tiểu Tạ ) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

    ước, như "ước ao, ước mong" (vhn)
    yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 約:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

    Dị thể chữ 約

    ,

    Chữ gần giống 約

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 約 Tự hình chữ 約 Tự hình chữ 約 Tự hình chữ 約

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

    yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
    ước:ước ao, ước mong
    約 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 約 Tìm thêm nội dung cho: 約