Từ: 套交情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套交情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套交情 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàojiāo·qing] lôi kéo tình cảm; lôi kéo làm quen。跟不熟识的人拉拢感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
套交情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套交情 Tìm thêm nội dung cho: 套交情