Từ: 接生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēshēng] đỡ đẻ。帮助产妇分娩。
接生员。
người đỡ đẻ; bà mụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
接生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接生 Tìm thêm nội dung cho: 接生