Từ: 力主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力主 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhǔ] chủ trương gắng sức thực hiện。极力主张。
力主和谈。
chủ trương gắng sức đàm phán hoà bình.
因为天气要变,他力主提前出发。
vì thời tiết thay đổi, anh ấy chủ trương cố gắng xuất phát sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
力主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力主 Tìm thêm nội dung cho: 力主