Từ: nguyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ nguyên:

元 nguyên沅 nguyên芫 nguyên京 kinh, nguyên原 nguyên, nguyện蚖 nguyên, ngoan嫄 nguyên源 nguyên螈 nguyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguyên

nguyên [nguyên]

U+5143, tổng 4 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, rui4, yue4;
Việt bính: jyun4
1. [亞元] á nguyên 2. [多元] đa nguyên 3. [大元帥] đại nguyên súy 4. [改元] cải nguyên 5. [乾元] càn nguyên, kiền nguyên 6. [公元] công nguyên 7. [下元] hạ nguyên 8. [美元] mĩ nguyên 9. [元旦] nguyên đán 10. [元夜] nguyên dạ 11. [元勛] nguyên huân 12. [元老] nguyên lão 13. [元帥] nguyên súy 14. [元素] nguyên tố 15. [元宵] nguyên tiêu 16. [三元] tam nguyên 17. [上元] thượng nguyên 18. [中元] trung nguyên 19. [中元節] trung nguyên tiết;

nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 元

(Danh) Đầu người.
◇Mạnh Tử
: Dũng sĩ bất vong táng kì nguyên (Đằng Văn Công hạ ) Bậc dũng sĩ chết mất đầu cũng không sợ.

(Danh)
Lượng từ: đồng tiền. Mười giác (hào) là một nguyên.
§ Thông viên .
◎Như: ngũ thập nguyên năm mươi đồng.

(Danh)
Nhà Nguyên , giống ở Mông Cổ vào lấy nước Tàu, nối đời làm vua hồi năm 1275.

(Danh)
Tên húy vua nhà Thanh là Huyền , nên sách vở in về đời ấy đều lấy chữ nguyên thay chữ huyền .

(Danh)
Nguyên nguyên trăm họ, dân đen gọi là lê nguyên .
◇Chiến quốc sách : Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả , , , (Tần sách , Tô Tần ) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.

(Danh)
Nhà tu đạo cho trời, đất, nước là tam nguyên tức là ba cái có trước vậy.

(Danh)
Phép lịch cũ định ngày rằm tháng giêng là thượng nguyên , rằm tháng bảy là trung nguyên , rằm tháng mười gọi là hạ nguyên , gọi là ba ngày nguyên.

(Danh)
Họ Nguyên.

(Tính)
Đứng đầu.
◎Như: nguyên thủ người đứng đầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhược dục trị tội, đương trừ nguyên ác , (Đệ tam hồi) Nếu muốn trị tội, nên diệt trừ mấy tên gian ác đứng đầu.

(Tính)
Mới, đầu tiên.
◎Như: nguyên niên năm đầu (thứ nhất), nguyên nguyệt tháng Giêng, nguyên nhật ngày mồng một.

(Tính)
To lớn.
◎Như: nguyên lão già cả.
§ Nước lập hiến có nguyên lão viện để các bực già cả tôn trọng dự vào bàn việc nước.

(Tính)
Tài, giỏi.
◇Lễ Kí : Thiên tử chi nguyên sĩ (Vương chế ) Người tài giỏi của thiên tử.

(Tính)
Cơ bản.
◎Như: nguyên tố .

(Phó)
Vốn là.
◇Tô Thức : Sứ quân nguyên thị thử trung nhân 使 (Hoán khê sa ) Sử Quân vốn là người ở trong đó.
nguyên, như "tết nguyên đán" (vhn)

Nghĩa của 元 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: NGUYÊN
1. đầu tiên; thứ nhất; bắt đầu。开始的;第一。
元始
bắt đầu
元旦
nguyên đán
元月
tháng giêng
元年
nguyên niên (năm thứ nhất của một niên hiệu.).
2. đứng đầu。为首的;居首的。
元首
nguyên thủ
元老
nguyên lão (nhà chính trị lão thành có địa vị và chức vụ cao.)
3. chủ yếu; căn bản。主要;根本。
元素
nguyên tố
元音
nguyên âm
4. nguyên tố。元素。
一元论
nhất nguyên luận
二元论
nhị nguyên luận
5. bộ phận cấu thành một chỉnh thể。构成一个整体的。
单元
đơn nguyên
6. đồng (đơn vị tiền tệ)。货币单位,同"圆"6.,7.。
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
7. nhà Nguyên (triều đình do Thiết Mộc Chân lập ra năm 1206. Năm 1271 Hốt Tất Liệt lấy tên nước là Nguyên. Năm 1279 bị nhà Tống diệt.)。朝代。蒙古孛儿只斤·铁木真于1206年建国。1271年忽必烈定国号为元。1279年灭宋。定都 大都(今北京)。
8. họ Nguyên。姓。
Từ ghép:
元宝 ; 元宝枫 ; 元旦 ; 元恶 ; 元件 ; 元老 ; 元麦 ; 元煤 ; 元谋猿人 ; 元年 ; 元配 ; 元气 ; 元曲 ; 元日 ; 元戎 ; 元首 ; 元书纸 ; 元帅 ; 元素 ; 元素符号 ; 元宵 ; 元宵节 ; 元凶 ; 元勋 ; 元夜 ; 元音 ; 元鱼 ; 元元本本 ; 元月

Chữ gần giống với 元:

, , ,

Chữ gần giống 元

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 元 Tự hình chữ 元 Tự hình chữ 元 Tự hình chữ 元

nguyên [nguyên]

U+6C85, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 沅

(Danh) Sông Nguyên giang ở tỉnh Hồ Nam.

Nghĩa của 沅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NGUYÊN
Nguyên giang (tên sông, bắt nguồn ở Quế Châu.)。沅江,发源于贵州,流入湖南。

Chữ gần giống với 沅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沅 Tự hình chữ 沅 Tự hình chữ 沅 Tự hình chữ 沅

nguyên [nguyên]

U+82AB, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, yan2;
Việt bính: jyun4;

nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 芫

(Danh) Nguyên hoa loài cây lá và rễ có chất độc, hoa màu tía nhạt, dùng làm thuốc.
§ Người đánh cá giã lá ra ném xuống sông, cá chết nổi lên, nên còn gọi là ngư độc .
nguyên, như "nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)" (gdhn)

Nghĩa của 芫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: NGUYÊN
rau thơm; ngò rí。芫荽。
Từ ghép:
芫荽
[yuán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGUYÊN
cây nguyên hoa。芫花,落叶灌木,叶子长圆形,花淡紫色,结核果。供观赏,花蕾可入药。

Chữ gần giống với 芫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芫 Tự hình chữ 芫 Tự hình chữ 芫 Tự hình chữ 芫

kinh, nguyên [kinh, nguyên]

U+4EAC, tổng 8 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1;
Việt bính: ging1
1. [北京] bắc kinh 2. [京都] kinh đô 3. [京師] kinh sư 4. [上京] thượng kinh;

kinh, nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 京

(Danh) Gò cao do người làm ra.
◇Tam quốc chí
: Ư tiệm lí trúc kinh, giai cao ngũ lục trượng , (Công Tôn Toản truyện ) Đắp gò cao trong hào, đều cao năm, sáu trượng.

(Danh)
Kho thóc lớn hình vuông.
◇Quản Tử : Hữu tân thành khuân kinh giả nhị gia (Khinh trọng đinh ) Mới làm xong hai kho thóc lớn tròn và vuông.

(Danh)
Quốc đô, thủ đô.
◎Như: kinh sư kinh thành, đế kinh kinh đô.
◇Bạch Cư Dị : Tự ngôn bổn thị kinh thành nữ, Gia tại Hà Mô lăng hạ trú , (Tì bà hành ) Nói rằng vốn là con gái ở kinh thành, Nhà ở dưới cồn Hà Mô.

(Danh)
Số mục.
§ Ngày xưa, mười ức là một triệu , mười triệu là một kinh .

(Danh)
Họ Kinh.

(Tính)
To, cao lớn.
◇Chiến quốc sách : Dị nhật giả, Cánh Luy dữ Ngụy vương xử kinh đài chi hạ, ngưỡng kiến phi điểu , , (Sở sách tứ ) Một hôm, Cánh Luy cùng với vua Ngụy ở dưới một cái đài cao, ngửa mặt nhìn chim bay.Một âm là nguyên.

(Danh)
Mồ mả.
§ Đồng nghĩa với nguyên .
◎Như: cửu nguyên bãi tha ma.
§ Cũng như nói cửu nguyên .

kinh, như "kinh đô" (vhn)
kiêng, như "kiêng nể" (btcn)

Nghĩa của 京 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 8
Hán Việt: KINH
1. thủ đô; kinh đô; kinh。首都。
京城。
kinh thành.
京师。
kinh sư (thủ đô).
2. kinh; thủ đô Bắc Kinh (nói tắt)。(Jīng)指中国首都北京。
京剧。
kinh kịch.
3. họ Kinh。(Jīng)姓。
4. tên gọi của số 10 triệu thời xa xưa。古代数目名,指一千万。
Từ ghép:
京白 ; 京城 ; 京都 ; 京二胡 ; 京胡 ; 京畿 ; 京剧 ; 京派 ; 京腔 ; 京师 ; 京戏 ; 京韵大鼓 ; 京族

Chữ gần giống với 京:

, , , 𠅍, 𠅎, 𠅐, 𠅒,

Chữ gần giống 京

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 京 Tự hình chữ 京 Tự hình chữ 京 Tự hình chữ 京

nguyên, nguyện [nguyên, nguyện]

U+539F, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4
1. [平原] bình nguyên 2. [冰原] băng nguyên 3. [高原] cao nguyên 4. [九原] cửu nguyên 5. [根原] căn nguyên 6. [原動力] nguyên động lực 7. [原本] nguyên bổn 8. [原故] nguyên cố 9. [原告] nguyên cáo 10. [原形] nguyên hình 11. [原來] nguyên lai 12. [原諒] nguyên lượng 13. [原料] nguyên liệu 14. [原原本本] nguyên nguyên bổn bổn 15. [原因] nguyên nhân 16. [原任] nguyên nhiệm 17. [原則] nguyên tắc 18. [原籍] nguyên tịch 19. [原罪] nguyên tội 20. [原子] nguyên tử 21. [原子能] nguyên tử năng 22. [原始] nguyên thủy 23. [原狀] nguyên trạng 24. [原文] nguyên văn 25. [中原] trung nguyên;

nguyên, nguyện

Nghĩa Trung Việt của từ 原

(Động) Có gốc ở, bắt nguồn ở, phát sinh từ.
◇Trang Tử
: Thánh hữu sở sanh, vương hữu sở thành, giai nguyên ư Nhất , , (Thiên hạ ) Chỗ thánh sinh ra, chỗ vua nên công, đều bắt nguồn từ Một (Đạo thuần nhất).

(Động)
Suy cứu, thôi cầu cho tới nguồn gốc.
◎Như: nguyên thủy yếu chung suy cùng cái trước, rút gọn cái sau.
◇Thẩm Quát : Mạc khả nguyên kì lí (Mộng khê bút đàm ) Không thể truy cầu cái lí của nó.

(Động)
Tha thứ.
◎Như: nguyên lượng khoan thứ, tình hữu khả nguyên về tình thì có thể lượng thứ.

(Danh)
Cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
◎Như: bình nguyên đồng bằng, cao nguyên đồng cao, thảo nguyên đồng cỏ.

(Danh)
Bãi tha ma.
◎Như: cửu nguyên chỗ quan khanh đại phu đời nhà Tấn để mả, về sau dùng làm tiếng gọi nơi tha ma.

(Danh)
Gốc rễ.
◎Như: đại nguyên gốc lớn.

(Danh)
Họ Nguyên.

(Tính)
Từ lúc đầu, tự ban sơ.
◎Như: nguyên văn văn viết ra từ đầu, văn gốc, nguyên du dầu thô (chưa biến chế), vật quy nguyên chủ vật về với chủ cũ (từ ban đầu).

(Phó)
Vốn dĩ.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu nguyên một hữu đại bệnh, bất quá thị lao phạp liễu, kiêm trước liễu ta lương , , (Đệ tứ thập nhị hồi) Giả mẫu vốn không có bệnh gì nặng, chẳng qua là mệt nhọc, lại thêm cảm lạnh một chút.Một âm là nguyện.

(Tính)
Trung hậu, thành thật.
§ Thông nguyện .
◇Luận Ngữ : Hương nguyện, đức chi tặc dã , (Dương Hóa ) Kẻ hương nguyện (ra vẻ thành thật, giả đạo đức trong làng), là kẻ làm hại đạo đức.
nguyên, như "căn nguyên" (vhn)

Nghĩa của 原 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYÊN
1. khởi đầu; bắt đầu; sớm nhất; mở đầu。最初的;开始的。
原始
nguyên thuỷ; bắt đầu
原人
người vượn
原生动物
động vật nguyên sinh
2. vốn là; nguyên là; gốc。原来;本来。
原地
đất gốc; bản địa.
原作者
nguyên tác giả.
原有人数
số người vốn có
3. thô; nguyên; vật chưa gia công。没加工的。
原棉
bông thô; bông chưa chế biến
原煤
than thô
原油
dầu thô
4. họ Nguyên。姓。
5. tha thứ; thứ lỗi。原谅。
情有可原。
về tình có chỗ có thể tha thứ được.
6. vùng đất bằng phẳng。宽广平坦的地方。
平原
bình nguyên; đồng bằng
高原
cao nguyên
草原
thảo nguyên; đồng cỏ
原野
đồng nội; cánh đồng.
7. đụn。同"塬"。
Từ ghép:
原版 ; 原本 ; 原材料 ; 原初 ; 原动机 ; 原动力 ; 原封 ; 原稿 ; 原告 ; 原鸽 ; 原故 ; 原鸡 ; 原籍 ; 原价 ; 原件 ; 原矿 ; 原来 ; 原理 ; 原粮 ; 原谅 ; 原料 ; 原麻 ; 原毛 ; 原貌 ; 原煤 ; 原蜜 ; 原棉 ; 原木 ; 原配 ; 原人 ; 原色 ; 原审 ; 原生动物 ; 原生矿物 ; 原生林 ; 原生质 ; 原声带 ; 原始 ; 原始公社 ; 原始积累 ; 原始群 ; 原始社会 ; 原诉 ; 原索动物 ; 原汤 ; 原田 ; 原委 ; 原文 ; 原先 ; 原线圈 ;
原形 ; 原型 ; 原盐 ; 原样 ; 原野 ; 原意 ; 原因 ; 原由 ; 原油 ; 原宥 ; 原原本本 ; 原则 ; 原职 ; 原址 ; 原纸 ; 原种 ; 原主 ; 原著 ; 原装 ; 原状 ; 原子 ; 原子弹 ; 原子反应堆 ; 原子核 ; 原子价 ; 原子量 ; 原子能 ; 原子团 ; 原子武器 ; 原子序数 ; 原子质量单位 ; 原子钟 ; 原罪 ; 原作

Chữ gần giống với 原:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 原

𠪥,

Chữ gần giống 原

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 原 Tự hình chữ 原 Tự hình chữ 原 Tự hình chữ 原

nguyên, ngoan [nguyên, ngoan]

U+8696, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

nguyên, ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 蚖

(Danh) Một giống như thằn lằn.

(Danh)
Một loại cây (theo sách cổ).Một âm là ngoan.

(Danh)
Một loại rắn độc (theo sách cổ).
◎Như: ngoan cao
, ngoan chi sáp hay mỡ rắn ngoan (dùng để thắp đèn).
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 蚖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖 Tự hình chữ 蚖

nguyên [nguyên]

U+5AC4, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 嫄

(Danh) Khương Nguyên là mẹ ông Hậu Tắc .

Nghĩa của 嫄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
nguyên (dùng làm tên người, Khương Nguyên, tương truyền là mẹ của Hậu Tắc, tổ tiên của triều đại Chu, Trung Quốc.)。用于人名,姜嫄,传说是周朝祖先后稷的母亲。

Chữ gần giống với 嫄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

Chữ gần giống 嫄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫄 Tự hình chữ 嫄 Tự hình chữ 嫄 Tự hình chữ 嫄

nguyên [nguyên]

U+6E90, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [病源] bệnh nguyên 3. [本源] bổn nguyên 4. [根源] căn nguyên 5. [來源] lai nguyên 6. [利源] lợi nguyên 7. [源源本本] nguyên nguyên bổn bổn 8. [光源] quang nguyên 9. [辭源] từ nguyên;

nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 源

(Danh) Nguồn.
◎Như: ẩm thủy tư nguyên
uống nước nhớ nguồn.

(Danh)
Gốc, căn bổn.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tiên sanh dĩ tri ngã bệnh nguyên, tương dụng hà dược trị chi? , ? (Đệ tứ thập cửu hồi) Tiên sinh biết gốc bệnh của tôi, vậy phải dùng thuốc gì trị được?

(Danh)
Họ Nguyên.

(Phó)
Nguyên nguyên cuồn cuộn không ngừng, nối tiếp không dứt.

nguồn, như "nguồn gốc" (vhn)
nguyên, như "nguyên do" (btcn)
ngùn, như "ngùn ngụt" (gdhn)

Nghĩa của 源 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
1. nguồn; ngọn; ngọn nguồn。水流起头的地方。
河源
nguồn sông
泉源
nguồn suối; ngọn suối
发源
bắt nguồn
饮水思源。
uống nước nhớ nguồn.
2. nguồn gốc; nguyên lai; căn nguyên; khởi nguyên。来源。
货源
nguồn hàng
资源
nguồn vốn
病源
nguồn bệnh; căn bệnh.
3. họ Nguyên。姓。
Từ ghép:
源流 ; 源泉 ; 源头 ; 源源 ; 源源本本 ; 源远流长

Chữ gần giống với 源:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 源

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 源 Tự hình chữ 源 Tự hình chữ 源 Tự hình chữ 源

nguyên [nguyên]

U+8788, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 螈

(Danh) Vinh nguyên : xem chữ vinh .
nguyên, như "vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 螈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: NGUYÊN
kỳ nhông; con kỳ nhông。见〖蝾螈〗。

Chữ gần giống với 螈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Chữ gần giống 螈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螈 Tự hình chữ 螈 Tự hình chữ 螈 Tự hình chữ 螈

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên:tết nguyên đán
nguyên:căn nguyên
nguyên:nguyên do
nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Gới ý 15 câu đối có chữ nguyên:

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

nguyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguyên Tìm thêm nội dung cho: nguyên