Từ: nguyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ nguyên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nguyên
Pinyin: yuan2, rui4, yue4;
Việt bính: jyun4
1. [亞元] á nguyên 2. [多元] đa nguyên 3. [大元帥] đại nguyên súy 4. [改元] cải nguyên 5. [乾元] càn nguyên, kiền nguyên 6. [公元] công nguyên 7. [下元] hạ nguyên 8. [美元] mĩ nguyên 9. [元旦] nguyên đán 10. [元夜] nguyên dạ 11. [元勛] nguyên huân 12. [元老] nguyên lão 13. [元帥] nguyên súy 14. [元素] nguyên tố 15. [元宵] nguyên tiêu 16. [三元] tam nguyên 17. [上元] thượng nguyên 18. [中元] trung nguyên 19. [中元節] trung nguyên tiết;
元 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 元
(Danh) Đầu người.◇Mạnh Tử 孟子: Dũng sĩ bất vong táng kì nguyên 勇士不忘喪其元 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Bậc dũng sĩ chết mất đầu cũng không sợ.
(Danh) Lượng từ: đồng tiền. Mười giác 角 (hào) là một nguyên.
§ Thông viên 圓.
◎Như: ngũ thập nguyên 五十元 năm mươi đồng.
(Danh) Nhà Nguyên 元, giống ở Mông Cổ 蒙古 vào lấy nước Tàu, nối đời làm vua hồi năm 1275.
(Danh) Tên húy vua nhà Thanh là Huyền 玄, nên sách vở in về đời ấy đều lấy chữ nguyên 元 thay chữ huyền 玄.
(Danh) Nguyên nguyên 元元 trăm họ, dân đen gọi là lê nguyên 黎元.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả 制海內, 子元元, 臣諸侯, 非兵不可 (Tần sách 秦策, Tô Tần 蘇秦) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.
(Danh) Nhà tu đạo cho trời, đất, nước là tam nguyên 三元 tức là ba cái có trước vậy.
(Danh) Phép lịch cũ định ngày rằm tháng giêng là thượng nguyên 上元, rằm tháng bảy là trung nguyên 中元, rằm tháng mười gọi là hạ nguyên 下元, gọi là ba ngày nguyên.
(Danh) Họ Nguyên.
(Tính) Đứng đầu.
◎Như: nguyên thủ 元首 người đứng đầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhược dục trị tội, đương trừ nguyên ác 若欲治罪, 當除元惡 (Đệ tam hồi) Nếu muốn trị tội, nên diệt trừ mấy tên gian ác đứng đầu.
(Tính) Mới, đầu tiên.
◎Như: nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất), nguyên nguyệt 元月 tháng Giêng, nguyên nhật 元日 ngày mồng một.
(Tính) To lớn.
◎Như: nguyên lão 元老 già cả.
§ Nước lập hiến có nguyên lão viện 元老院 để các bực già cả tôn trọng dự vào bàn việc nước.
(Tính) Tài, giỏi.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử chi nguyên sĩ 天子之元士 (Vương chế 王制) Người tài giỏi của thiên tử.
(Tính) Cơ bản.
◎Như: nguyên tố 元素.
(Phó) Vốn là.
◇Tô Thức 蘇軾: Sứ quân nguyên thị thử trung nhân 使君元是此中人 (Hoán khê sa 浣溪沙) Sử Quân vốn là người ở trong đó.
nguyên, như "tết nguyên đán" (vhn)
Nghĩa của 元 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NGUYÊN
1. đầu tiên; thứ nhất; bắt đầu。开始的;第一。
元始
bắt đầu
元旦
nguyên đán
元月
tháng giêng
元年
nguyên niên (năm thứ nhất của một niên hiệu.).
2. đứng đầu。为首的;居首的。
元首
nguyên thủ
元老
nguyên lão (nhà chính trị lão thành có địa vị và chức vụ cao.)
3. chủ yếu; căn bản。主要;根本。
元素
nguyên tố
元音
nguyên âm
4. nguyên tố。元素。
一元论
nhất nguyên luận
二元论
nhị nguyên luận
5. bộ phận cấu thành một chỉnh thể。构成一个整体的。
单元
đơn nguyên
6. đồng (đơn vị tiền tệ)。货币单位,同"圆"6.,7.。
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
7. nhà Nguyên (triều đình do Thiết Mộc Chân lập ra năm 1206. Năm 1271 Hốt Tất Liệt lấy tên nước là Nguyên. Năm 1279 bị nhà Tống diệt.)。朝代。蒙古孛儿只斤·铁木真于1206年建国。1271年忽必烈定国号为元。1279年灭宋。定都 大都(今北京)。
8. họ Nguyên。姓。
Từ ghép:
元宝 ; 元宝枫 ; 元旦 ; 元恶 ; 元件 ; 元老 ; 元麦 ; 元煤 ; 元谋猿人 ; 元年 ; 元配 ; 元气 ; 元曲 ; 元日 ; 元戎 ; 元首 ; 元书纸 ; 元帅 ; 元素 ; 元素符号 ; 元宵 ; 元宵节 ; 元凶 ; 元勋 ; 元夜 ; 元音 ; 元鱼 ; 元元本本 ; 元月
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
沅 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 沅
(Danh) Sông Nguyên giang 沅江 ở tỉnh Hồ Nam.Nghĩa của 沅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NGUYÊN
Nguyên giang (tên sông, bắt nguồn ở Quế Châu.)。沅江,发源于贵州,流入湖南。
Chữ gần giống với 沅:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: yuan2, yan2;
Việt bính: jyun4;
芫 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 芫
(Danh) Nguyên hoa 芫花 loài cây lá và rễ có chất độc, hoa màu tía nhạt, dùng làm thuốc.§ Người đánh cá giã lá ra ném xuống sông, cá chết nổi lên, nên còn gọi là ngư độc 魚毒.
nguyên, như "nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)" (gdhn)
Nghĩa của 芫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NGUYÊN
rau thơm; ngò rí。芫荽。
Từ ghép:
芫荽
[yuán]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGUYÊN
cây nguyên hoa。芫花,落叶灌木,叶子长圆形,花淡紫色,结核果。供观赏,花蕾可入药。
Chữ gần giống với 芫:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: jing1;
Việt bính: ging1
1. [北京] bắc kinh 2. [京都] kinh đô 3. [京師] kinh sư 4. [上京] thượng kinh;
京 kinh, nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 京
(Danh) Gò cao do người làm ra.◇Tam quốc chí 三國志: Ư tiệm lí trúc kinh, giai cao ngũ lục trượng 於塹裏築京, 皆高五六丈 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳) Đắp gò cao trong hào, đều cao năm, sáu trượng.
(Danh) Kho thóc lớn hình vuông.
◇Quản Tử 管子: Hữu tân thành khuân kinh giả nhị gia 有新成囷京者二家 (Khinh trọng đinh 輕重丁) Mới làm xong hai kho thóc lớn tròn và vuông.
(Danh) Quốc đô, thủ đô.
◎Như: kinh sư 京師 kinh thành, đế kinh 帝京 kinh đô.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tự ngôn bổn thị kinh thành nữ, Gia tại Hà Mô lăng hạ trú 自言本是京城女, 家在蝦蟆陵下住 (Tì bà hành 琵琶行) Nói rằng vốn là con gái ở kinh thành, Nhà ở dưới cồn Hà Mô.
(Danh) Số mục.
§ Ngày xưa, mười ức 億 là một triệu 兆, mười triệu 兆 là một kinh 京.
(Danh) Họ Kinh.
(Tính) To, cao lớn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Dị nhật giả, Cánh Luy dữ Ngụy vương xử kinh đài chi hạ, ngưỡng kiến phi điểu 異日者, 更羸與魏王處京臺之下, 仰見飛鳥 (Sở sách tứ 楚策四) Một hôm, Cánh Luy cùng với vua Ngụy ở dưới một cái đài cao, ngửa mặt nhìn chim bay.Một âm là nguyên.
(Danh) Mồ mả.
§ Đồng nghĩa với nguyên 原.
◎Như: cửu nguyên 九京 bãi tha ma.
§ Cũng như nói cửu nguyên 九原.
kinh, như "kinh đô" (vhn)
kiêng, như "kiêng nể" (btcn)
Nghĩa của 京 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KINH
1. thủ đô; kinh đô; kinh。首都。
京城。
kinh thành.
京师。
kinh sư (thủ đô).
2. kinh; thủ đô Bắc Kinh (nói tắt)。(Jīng)指中国首都北京。
京剧。
kinh kịch.
3. họ Kinh。(Jīng)姓。
4. tên gọi của số 10 triệu thời xa xưa。古代数目名,指一千万。
Từ ghép:
京白 ; 京城 ; 京都 ; 京二胡 ; 京胡 ; 京畿 ; 京剧 ; 京派 ; 京腔 ; 京师 ; 京戏 ; 京韵大鼓 ; 京族
Tự hình:

nguyên, nguyện [nguyên, nguyện]
U+539F, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4
1. [平原] bình nguyên 2. [冰原] băng nguyên 3. [高原] cao nguyên 4. [九原] cửu nguyên 5. [根原] căn nguyên 6. [原動力] nguyên động lực 7. [原本] nguyên bổn 8. [原故] nguyên cố 9. [原告] nguyên cáo 10. [原形] nguyên hình 11. [原來] nguyên lai 12. [原諒] nguyên lượng 13. [原料] nguyên liệu 14. [原原本本] nguyên nguyên bổn bổn 15. [原因] nguyên nhân 16. [原任] nguyên nhiệm 17. [原則] nguyên tắc 18. [原籍] nguyên tịch 19. [原罪] nguyên tội 20. [原子] nguyên tử 21. [原子能] nguyên tử năng 22. [原始] nguyên thủy 23. [原狀] nguyên trạng 24. [原文] nguyên văn 25. [中原] trung nguyên;
原 nguyên, nguyện
Nghĩa Trung Việt của từ 原
(Động) Có gốc ở, bắt nguồn ở, phát sinh từ.◇Trang Tử 莊子: Thánh hữu sở sanh, vương hữu sở thành, giai nguyên ư Nhất 聖有所生, 王有所成, 皆原於一 (Thiên hạ 天下) Chỗ thánh sinh ra, chỗ vua nên công, đều bắt nguồn từ Một (Đạo thuần nhất).
(Động) Suy cứu, thôi cầu cho tới nguồn gốc.
◎Như: nguyên thủy yếu chung 原始要終 suy cùng cái trước, rút gọn cái sau.
◇Thẩm Quát 沈括: Mạc khả nguyên kì lí 莫可原其理 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Không thể truy cầu cái lí của nó.
(Động) Tha thứ.
◎Như: nguyên lượng 原諒 khoan thứ, tình hữu khả nguyên 情有可原 về tình thì có thể lượng thứ.
(Danh) Cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
◎Như: bình nguyên 平原 đồng bằng, cao nguyên 高原 đồng cao, thảo nguyên 草原 đồng cỏ.
(Danh) Bãi tha ma.
◎Như: cửu nguyên 九原 chỗ quan khanh đại phu đời nhà Tấn để mả, về sau dùng làm tiếng gọi nơi tha ma.
(Danh) Gốc rễ.
◎Như: đại nguyên 大原 gốc lớn.
(Danh) Họ Nguyên.
(Tính) Từ lúc đầu, tự ban sơ.
◎Như: nguyên văn 原文 văn viết ra từ đầu, văn gốc, nguyên du 原油 dầu thô (chưa biến chế), vật quy nguyên chủ 物歸原主 vật về với chủ cũ (từ ban đầu).
(Phó) Vốn dĩ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu nguyên một hữu đại bệnh, bất quá thị lao phạp liễu, kiêm trước liễu ta lương 賈母原沒有大病, 不過是勞乏了, 兼著了些涼 (Đệ tứ thập nhị hồi) Giả mẫu vốn không có bệnh gì nặng, chẳng qua là mệt nhọc, lại thêm cảm lạnh một chút.Một âm là nguyện.
(Tính) Trung hậu, thành thật.
§ Thông nguyện 愿.
◇Luận Ngữ 論語: Hương nguyện, đức chi tặc dã 鄉原, 德之賊也 (Dương Hóa 陽貨) Kẻ hương nguyện (ra vẻ thành thật, giả đạo đức trong làng), là kẻ làm hại đạo đức.
nguyên, như "căn nguyên" (vhn)
Nghĩa của 原 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYÊN
1. khởi đầu; bắt đầu; sớm nhất; mở đầu。最初的;开始的。
原始
nguyên thuỷ; bắt đầu
原人
người vượn
原生动物
động vật nguyên sinh
2. vốn là; nguyên là; gốc。原来;本来。
原地
đất gốc; bản địa.
原作者
nguyên tác giả.
原有人数
số người vốn có
3. thô; nguyên; vật chưa gia công。没加工的。
原棉
bông thô; bông chưa chế biến
原煤
than thô
原油
dầu thô
4. họ Nguyên。姓。
5. tha thứ; thứ lỗi。原谅。
情有可原。
về tình có chỗ có thể tha thứ được.
6. vùng đất bằng phẳng。宽广平坦的地方。
平原
bình nguyên; đồng bằng
高原
cao nguyên
草原
thảo nguyên; đồng cỏ
原野
đồng nội; cánh đồng.
7. đụn。同"塬"。
Từ ghép:
原版 ; 原本 ; 原材料 ; 原初 ; 原动机 ; 原动力 ; 原封 ; 原稿 ; 原告 ; 原鸽 ; 原故 ; 原鸡 ; 原籍 ; 原价 ; 原件 ; 原矿 ; 原来 ; 原理 ; 原粮 ; 原谅 ; 原料 ; 原麻 ; 原毛 ; 原貌 ; 原煤 ; 原蜜 ; 原棉 ; 原木 ; 原配 ; 原人 ; 原色 ; 原审 ; 原生动物 ; 原生矿物 ; 原生林 ; 原生质 ; 原声带 ; 原始 ; 原始公社 ; 原始积累 ; 原始群 ; 原始社会 ; 原诉 ; 原索动物 ; 原汤 ; 原田 ; 原委 ; 原文 ; 原先 ; 原线圈 ;
原形 ; 原型 ; 原盐 ; 原样 ; 原野 ; 原意 ; 原因 ; 原由 ; 原油 ; 原宥 ; 原原本本 ; 原则 ; 原职 ; 原址 ; 原纸 ; 原种 ; 原主 ; 原著 ; 原装 ; 原状 ; 原子 ; 原子弹 ; 原子反应堆 ; 原子核 ; 原子价 ; 原子量 ; 原子能 ; 原子团 ; 原子武器 ; 原子序数 ; 原子质量单位 ; 原子钟 ; 原罪 ; 原作
Dị thể chữ 原
𠪥,
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
蚖 nguyên, ngoan
Nghĩa Trung Việt của từ 蚖
(Danh) Một giống như thằn lằn.(Danh) Một loại cây (theo sách cổ).Một âm là ngoan.
(Danh) Một loại rắn độc (theo sách cổ).
◎Như: ngoan cao 蚖膏, ngoan chi 蚖脂 sáp hay mỡ rắn ngoan (dùng để thắp đèn).
§ Cũng viết là 螈.
Chữ gần giống với 蚖:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
嫄 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 嫄
(Danh) Khương Nguyên 姜嫄 là mẹ ông Hậu Tắc 后稷.Nghĩa của 嫄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
nguyên (dùng làm tên người, Khương Nguyên, tương truyền là mẹ của Hậu Tắc, tổ tiên của triều đại Chu, Trung Quốc.)。用于人名,姜嫄,传说是周朝祖先后稷的母亲。
Chữ gần giống với 嫄:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [病源] bệnh nguyên 3. [本源] bổn nguyên 4. [根源] căn nguyên 5. [來源] lai nguyên 6. [利源] lợi nguyên 7. [源源本本] nguyên nguyên bổn bổn 8. [光源] quang nguyên 9. [辭源] từ nguyên;
源 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 源
(Danh) Nguồn.◎Như: ẩm thủy tư nguyên 飲水思源 uống nước nhớ nguồn.
(Danh) Gốc, căn bổn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tiên sanh dĩ tri ngã bệnh nguyên, tương dụng hà dược trị chi? 先生已知我病源, 將用何藥治之? (Đệ tứ thập cửu hồi) Tiên sinh biết gốc bệnh của tôi, vậy phải dùng thuốc gì trị được?
(Danh) Họ Nguyên.
(Phó) Nguyên nguyên 源源 cuồn cuộn không ngừng, nối tiếp không dứt.
nguồn, như "nguồn gốc" (vhn)
nguyên, như "nguyên do" (btcn)
ngùn, như "ngùn ngụt" (gdhn)
Nghĩa của 源 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
1. nguồn; ngọn; ngọn nguồn。水流起头的地方。
河源
nguồn sông
泉源
nguồn suối; ngọn suối
发源
bắt nguồn
饮水思源。
uống nước nhớ nguồn.
2. nguồn gốc; nguyên lai; căn nguyên; khởi nguyên。来源。
货源
nguồn hàng
资源
nguồn vốn
病源
nguồn bệnh; căn bệnh.
3. họ Nguyên。姓。
Từ ghép:
源流 ; 源泉 ; 源头 ; 源源 ; 源源本本 ; 源远流长
Chữ gần giống với 源:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
螈 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 螈
(Danh) Vinh nguyên 蠑螈: xem chữ vinh 蠑.nguyên, như "vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 螈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: NGUYÊN
kỳ nhông; con kỳ nhông。见〖蝾螈〗。
Chữ gần giống với 螈:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên
| nguyên | 元: | tết nguyên đán |
| nguyên | 原: | căn nguyên |
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguyên | 芫: | nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm) |
| nguyên | 螈: | vanh nguyên (loại kì đà nhỏ) |
| nguyên | 黿: | nguyên ngư (rùa mu mềm) |
| nguyên | 鼋: | nguyên ngư (rùa mu mềm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nguyên:
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: nguyên Tìm thêm nội dung cho: nguyên
