Cao su chống va đập cửa
Nghĩa dồn trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ: Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Ng-hồng) 2. Tập trung vào: Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (PHVĐồng) 3. Liên tiếp xảy ra: Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (HXHương) 4. ép vào: Dồn vào thế bí. // trgt. Liên tiếp và vội vã: Hỏi dồn; Bước dồn."]Dịch dồn sang tiếng Trung hiện đại:
居 《积蓄; 存。》归 《趋向或集中于一个地方。》归拢 ; 汇合; 集聚 《把分散着的东西聚集到一起。》
dồn những thứ này lại.
把这些东西归拢一下。
tính dồn.
合计 连续不断。
tiếng trống đổ dồn.
鼓声喧天。 反而变为。
hết khôn dồn dại.
太聪明了反而变成傻瓜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dồn
| dồn | 屯: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 扽: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 拵: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 沌: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| dồn | 盆: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |

Tìm hình ảnh cho: dồn Tìm thêm nội dung cho: dồn
