Từ: 措手不及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 措手不及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thố thủ bất cập
Sự tình xảy ra quá nhanh, ra tay ứng phó không kịp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ninh đại hát nhất thanh, Nghĩ thố thủ bất cập, bị Ninh thủ khởi nhất đao phiên thân lạc mã
聲, 及, 刀, 馬 (Đệ ngũ thập hồi) Ninh quát to một tiếng, Nghĩ trở tay không kịp, bị Ninh cho một nhát dao rớt xuống ngựa chết tốt.

Nghĩa của 措手不及 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòshǒubùjí] trở tay không kịp; không ý thức; không sẵn sàng; không chuẩn bị trước。临时来不及应付。
必须做好防洪准备工作,以免雨季到来时措手不及。
cần phải làm tốt công tác chuẩn bị chống lụt, kẻo mùa mưa đến thì trở tay không kịp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措

láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
số:số là
thá:đến đây làm cái thá gì
thò:thập thò
thó:đất thó (đất sét)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
措手不及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 措手不及 Tìm thêm nội dung cho: 措手不及