Từ: giả thần giả quỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giả thần giả quỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảthầngiảquỷ

Dịch giả thần giả quỷ sang tiếng Trung hiện đại:

装神弄鬼 《装扮成鬼神(骗人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ

quỷ:ma quỷ

Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

giả thần giả quỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giả thần giả quỷ Tìm thêm nội dung cho: giả thần giả quỷ