Cao su chống va đập cửa

Từ: 鹿茸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹿茸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

Nghĩa của 鹿茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùróng] nhung hươu; lộc nhung。雄鹿的嫩角没有长成硬骨时,带茸毛,含血液, 叫做鹿茸。是一种贵重的中药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
鹿茸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹿茸 Tìm thêm nội dung cho: 鹿茸