Từ: 工本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工本 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngběn] giá thành; giá vốn; chi phí; giá gốc; phí tổn。制造物品所用的成本。
工本费
phí tổn
不惜工本
không tiếc chi phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
工本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工本 Tìm thêm nội dung cho: 工本