Từ: 套印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套印 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàoyìn] in lồng màu; in xen màu。一种印刷书籍图画的方法。在同一版面上用颜色不同的版分次印刷。
朱墨套印
in xen hai màu đỏ đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
套印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套印 Tìm thêm nội dung cho: 套印