Từ: 套曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàoqǔ] tổ khúc; bản nhạc đệm。由若干乐曲或乐章组合成套的大型器乐曲或声乐曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
套曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套曲 Tìm thêm nội dung cho: 套曲