Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yin4, xu3;
Việt bính: jan6;
胤 dận
Nghĩa Trung Việt của từ 胤
(Động) Nối dõi, thừa kế.(Danh) Đời sau, con cháu đời sau.
◎Như: huyết dận 血胤 dòng dõi máu mủ.
dận, như "dận chân, dận xuống" (vhn)
dặn, như "căn dặn, dặn dò" (btcn)
dẫn (btcn)
Nghĩa của 胤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: DẬN
đời sau。后代;后嗣。
Số nét: 9
Hán Việt: DẬN
đời sau。后代;后嗣。
Chữ gần giống với 胤:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Dịch dận sang tiếng Trung hiện đại:
踩 《脚底接触地面或物体。》压抑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dận
| dận | 吲: | |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dận | 𢭝: | dận cổ, dận xuống bùn |
| dận | 胤: | dận chân, dận xuống |
| dận | 蚓: | con dận |
| dận | 𨄻: | dận chân, dận xuống |

Tìm hình ảnh cho: dận Tìm thêm nội dung cho: dận
