Từ: dận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dận:

胤 dận

Đây là các chữ cấu thành từ này: dận

dận [dận]

U+80E4, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin4, xu3;
Việt bính: jan6;

dận

Nghĩa Trung Việt của từ 胤

(Động) Nối dõi, thừa kế.

(Danh)
Đời sau, con cháu đời sau.
◎Như: huyết dận
dòng dõi máu mủ.

dận, như "dận chân, dận xuống" (vhn)
dặn, như "căn dặn, dặn dò" (btcn)
dẫn (btcn)

Nghĩa của 胤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: DẬN
đời sau。后代;后嗣。

Chữ gần giống với 胤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胤 Tự hình chữ 胤 Tự hình chữ 胤 Tự hình chữ 胤

Dịch dận sang tiếng Trung hiện đại:

《脚底接触地面或物体。》
压抑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dận

dận: 
dận:dận chân, dận xuống
dận𢭝:dận cổ, dận xuống bùn
dận:dận chân, dận xuống
dận:con dận
dận𨄻:dận chân, dận xuống
dận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dận Tìm thêm nội dung cho: dận