Cao su chống va đập cửa

Từ: 妇孺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妇孺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妇孺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùrú] phụ nữ và trẻ em。妇幼。
妇孺皆知
phụ nữ và trẻ em đều biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孺

nhú:nhú lên
nhọ:nhọ mặt
nhụ:nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)
nhụa:nhầy nhụa
妇孺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妇孺 Tìm thêm nội dung cho: 妇孺