Từ: 套种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套种 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàozhòng] trồng xen; trồng gối vụ。在某一种作物生长的后期,在行间播种另一种作物,以充分利用地力和生长期,增加产量。也说套作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
套种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套种 Tìm thêm nội dung cho: 套种