Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籴, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籴:
籴
Biến thể phồn thể: 糴;
Pinyin: di2, za2;
Việt bính: dek6;
籴 địch
địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)
Pinyin: di2, za2;
Việt bính: dek6;
籴 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 籴
Giản thể của chữ 糴.địch, như "địch (mua thóc trữ kho)" (gdhn)
Nghĩa của 籴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (糴)
[dí]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
mua; thu mua (lượng thực)。买进(粮食)。
籴麦子
mua lúa mạch
[dí]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỊCH
mua; thu mua (lượng thực)。买进(粮食)。
籴麦子
mua lúa mạch
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籴
| địch | 籴: | địch (mua thóc trữ kho) |

Tìm hình ảnh cho: 籴 Tìm thêm nội dung cho: 籴
