Cao su chống va đập cửa

Chữ 骼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骼, chiết tự chữ CÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骼:

骼 cách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骼

Chiết tự chữ cách bao gồm chữ 骨 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骼 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 各
  • cút, cọt, cốt, gút
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • cách [cách]

    U+9ABC, tổng 15 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2;
    Việt bính: gaak3
    1. [骨骼] cốt cách 2. [凡骼] phàm cách;

    cách

    Nghĩa Trung Việt của từ 骼

    (Danh) Xương khô.

    (Danh)
    Xương nói chung.
    ◎Như: cốt cách
    bộ xương.

    (Danh)
    Xương đùi (cổ cốt ).
    § Có thuyết cho là xương lưng (yêu cốt ).
    cách, như "cách biệt; cách chức" (gdhn)

    Nghĩa của 骼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gé]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÁCH
    xương; bộ xương; vỏ cứng; mai。见〖骨骼〗。

    Chữ gần giống với 骼:

    , , , , , 𩩇,

    Chữ gần giống 骼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骼 Tự hình chữ 骼 Tự hình chữ 骼 Tự hình chữ 骼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骼

    cách:cách biệt; cách chức
    骼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骼 Tìm thêm nội dung cho: 骼