Cao su chống va đập cửa
Chữ 骼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骼, chiết tự chữ CÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骼:
骼
Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3
1. [骨骼] cốt cách 2. [凡骼] phàm cách;
骼 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 骼
(Danh) Xương khô.(Danh) Xương nói chung.
◎Như: cốt cách 骨骼 bộ xương.
(Danh) Xương đùi (cổ cốt 股骨).
§ Có thuyết cho là xương lưng (yêu cốt 腰骨).
cách, như "cách biệt; cách chức" (gdhn)
Nghĩa của 骼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
xương; bộ xương; vỏ cứng; mai。见〖骨骼〗。
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
xương; bộ xương; vỏ cứng; mai。见〖骨骼〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骼
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |

Tìm hình ảnh cho: 骼 Tìm thêm nội dung cho: 骼
