câu quản
Câu thúc quản chế. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Ngô Sơn tại gia thì, bị phụ mẫu câu quản đắc khẩn, bất dong tha nhàn tẩu
吳山在家時, 被父母拘管得緊, 不容他閒走 (Quyển tam, Tân kiều thị Hàn Ngũ mại xuân tình 新橋市韓五賣春情).
Nghĩa của 拘管 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| khú | 拘: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 拘管 Tìm thêm nội dung cho: 拘管
