Từ: 拘管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu quản
Câu thúc quản chế. ◇Dụ thế minh ngôn 言:
Ngô Sơn tại gia thì, bị phụ mẫu câu quản đắc khẩn, bất dong tha nhàn tẩu
時, 緊, 走 (Quyển tam, Tân kiều thị Hàn Ngũ mại xuân tình 情).

Nghĩa của 拘管 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūguǎn] quản thúc; quản chế; câu thúc。管束;限制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
拘管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘管 Tìm thêm nội dung cho: 拘管