Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奴化 trong tiếng Trung hiện đại:
[núhuà] nô lệ hoá; nô hoá; nô dịch hoá。(侵略者及其帮凶)用各种方法使被侵略的民族甘心受奴役。
奴化教育。
nền giáo dục bị nô lệ hoá.
奴化教育。
nền giáo dục bị nô lệ hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴
| no | 奴: | no đủ, no nê |
| nó | 奴: | chúng nó |
| nô | 奴: | nô lệ |
| nọ | 奴: | này nọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 奴化 Tìm thêm nội dung cho: 奴化
