Từ: 奴化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴化 trong tiếng Trung hiện đại:

[núhuà] nô lệ hoá; nô hoá; nô dịch hoá。(侵略者及其帮凶)用各种方法使被侵略的民族甘心受奴役。
奴化教育。
nền giáo dục bị nô lệ hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
奴化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴化 Tìm thêm nội dung cho: 奴化