Từ: 如今 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如今:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如今 trong tiếng Trung hiện đại:

[rújīn] bây giờ; giờ đây; đến nay; ngày nay。现在。
如今的事情,再用老眼光看可不行了。
sự việc ngày nay, nếu dùng con mắt xưa để mà nhìn nhận thì không được.
Chú ý: "现在"chỉ cả một khoảng thời gian tương đối dài hoặc tương đối ngắn, còn "如今"chỉ khoảng thời gian tương đối dài. 注意: "现在"可以指较长的一段时间,也可以指极短的时间,"如今"只能指较长的一段长时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim
如今 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如今 Tìm thêm nội dung cho: 如今