Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花花公子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花花公子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花花公子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhuāgōngzǐ] công tử nhà giàu; công tử bột。指富贵人家中不务正业,只知吃喝玩乐的子弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
花花公子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花花公子 Tìm thêm nội dung cho: 花花公子