Từ: cóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cóc

Nghĩa cóc trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối: Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan (tng); Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời (cd).","- 2 trgt. 1. Không chút nào (thtục): Há non chi mà sợ cóc chi ai (Phan Vân ái); Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn (tng) 2. Chẳng có: Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (Tú-mỡ)."]

Dịch cóc sang tiếng Trung hiện đại:

蛤; 蛤蟆; 虾 ; 虾蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。》癞蛤蟆 ; 疥蛤蟆 《蟾蜍的通称。》
cóc mà đòi ăn thịt thiên nga; ăn chực mà đòi bánh chưng.
癞蛤蟆想吃天鹅肉。 毫不; 根本不。
cóc biết
根本不晓得。
cóc làm được
根本搞不了。

扁鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cóc

cóc:cóc (cây cho trái chua)
cóc𧋉:bắt cóc; con cóc; lóc cóc
cóc󱀤:bắt cóc; con cóc; lóc cóc
cóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cóc Tìm thêm nội dung cho: cóc