Từ: 灵秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灵 • 秀

Nghĩa của 灵秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[língxiù] thanh tú; xinh đẹp; xinh đẹp khéo léo。灵巧秀丽。
聪慧灵秀。
thông minh, xinh đẹp, khéo léo.
模样灵秀的姑娘。
bắt chước như một cô gái thông minh, xinh đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

tú秀:tú tài
灵秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵秀 Tìm thêm nội dung cho: 灵秀