Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 始祖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始祖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 始祖 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzǔ] 1. thuỷ tổ。有世系可考的最初的祖先。
2. người sáng nghiệp; tổ sư; ông tổ。比喻某一学派或某一行业的创始人。
3. nguyên thuỷ (động vật)。指原始的(动物)。
始祖鸟。
chim thuỷ tổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ
始祖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始祖 Tìm thêm nội dung cho: 始祖