Từ: 委琐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委琐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 委 • 琐

Nghĩa của 委琐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěisuǒ] vụn vặt; câu nệ tiểu tiết; tầm thường。琐碎;拘泥于小节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế委:ô uế
uể委: 
uỷ委:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琐

toả琐:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)
委琐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委琐 Tìm thêm nội dung cho: 委琐