Từ: 轻于鸿毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻于鸿毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 轻于鸿毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyúhóngmáo] Hán Việt: KHINH VU HỒNG MAO
nhẹ tựa lông hồng; nhẹ như lông hồng (ví với chết một cách không đáng)。比喻死得不值得(鸿毛:大雁的毛)。
死有重于泰山,有轻于鸿毛。
có cái chết nặng như núi Thái Sơn, có cái chết nhẹ hơn lông hồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
轻于鸿毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻于鸿毛 Tìm thêm nội dung cho: 轻于鸿毛